Nghĩa tiếng Việt
- Lầy bùn, lầy lội.tính từ
- Vấy bùn, đầy bùn, lấm bùn.tính từ
- Xỉn, xám, xám xịt; đục, đục ngầu.tính từ
- Lộn xộn, hỗn độn.tính từ
- Không rõ, mập mờ.tính từ
- Làm lầy; làm bẩn, làm nhơ, làm vấy bùn.động từ
- Làm xỉn đi, làm cho tối, làm vẩn đục.động từ
- Làm rối trí, làm mụ đi.động từ
Tiếng Nhật
- 泥々どろどろsền sệt, nhão, đặc quánh, dính
Ví dụ
-
The path was muddy after the rain.
-
He walked home in very muddy shoes.
-
The water in the lake looked quite muddy.
-
The report was muddy and hard to follow.
-
His muddy ideas confused the entire team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép