TanroDictionary Sổ từ

muddy

/ˈmʌdi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lầy bùn, lầy lội.tính từ
  2. Vấy bùn, đầy bùn, lấm bùn.tính từ
  3. Xỉn, xám, xám xịt; đục, đục ngầu.tính từ
  4. Lộn xộn, hỗn độn.tính từ
  5. Không rõ, mập mờ.tính từ
  6. Làm lầy; làm bẩn, làm nhơ, làm vấy bùn.động từ
  7. Làm xỉn đi, làm cho tối, làm vẩn đục.động từ
  8. Làm rối trí, làm mụ đi.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The path was muddy after the rain.

  2. He walked home in very muddy shoes.

  3. The water in the lake looked quite muddy.

  4. The report was muddy and hard to follow.

  5. His muddy ideas confused the entire team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép