Nghĩa tiếng Việt
- Mồn (trâu, bò... ).danh từ
- Bọc, ủ, quấn (bằng áo ấm, khăn ấm).động từ
- Bịt, bóp nghẹt, làm cho bớt kêu, làm cho nghẹt tiếng.động từ
Ví dụ
-
The cow had a wet muffle.
-
She had to muffle her voice while sleeping.
-
He used a towel to muffle the sound.
-
to muffle up one's throat
quấn khăn choàng cổ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép