Nghĩa tiếng Việt
- Nhân vật quan trọng, người tai mắt.danh từ
- Người độc lập (không theo một đảng phái chính trị nào).danh từ
Ví dụ
-
He was a mugwump at the meeting.
-
As a mugwump, she stayed out of both sides.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép