TanroDictionary Sổ từ

mugwump

/ˈmʌɡwʌmp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhân vật quan trọng, người tai mắt.danh từ
  2. Người độc lập (không theo một đảng phái chính trị nào).danh từ

Ví dụ

  1. He was a mugwump at the meeting.

  2. As a mugwump, she stayed out of both sides.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép