TanroDictionary Sổ từ

mulching

/ˈməltʃin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của mulchđộng từ
  2. Xem mulch: Lớp phủ, bổi (che phủ bảo vệ rễ cây mới trồng)danh từ
  3. phân từ hiện tại của mulchđộng từ

Ví dụ

  1. Mulching keeps the soil moist longer.

  2. The entry mulching points to mulch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép