Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của mulchđộng từ
- Xem mulch: Lớp phủ, bổi (che phủ bảo vệ rễ cây mới trồng)danh từ
- phân từ hiện tại của mulchđộng từ
Ví dụ
-
Mulching keeps the soil moist longer.
-
The entry mulching points to mulch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép