TanroDictionary Sổ từ

mulch

/mʌltʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lớp phủ, bổi (che phủ bảo vệ rễ cây mới trồng).danh từ
  2. Phủ, bổi (cây mới trồng).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Spread mulch around the young tree.

  2. We mulch the garden after planting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép