Nghĩa tiếng Việt
- Lớp phủ, bổi (che phủ bảo vệ rễ cây mới trồng).danh từ
- Phủ, bổi (cây mới trồng).động từ
Tiếng Nhật
- 腐葉土ふようどđất mùn lá
Ví dụ
-
Spread mulch around the young tree.
-
We mulch the garden after planting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép