TanroDictionary Sổ từ

mulish

/ˈmjuːlɪʃ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bướng bỉnh, cứng đầu cứng cổ, ương bướng.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. My mulish brother never changes his mind.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép