Nghĩa tiếng Việt
- Nhân lên, làm bội lên, làm tăng lên nhiều lần.động từ
- Nhân.động từ
- Tăng lên nhiều lần; sinh sôi nảy nở.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Warm weather can multipli the number of bugs.
-
You must multipli five by three.
-
Bacteria can multiply very quickly in warm water.
-
rabbits multiply rapidly
giống thỏ sinh sôi nảy nở nhanh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép