TanroDictionary Sổ từ

multiply

/ˈməltəˌplɑɪ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhân lên, làm bội lên, làm tăng lên nhiều lần.động từ
  2. Nhân.động từ
  3. Tăng lên nhiều lần; sinh sôi nảy nở.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Warm weather can multipli the number of bugs.

  2. You must multipli five by three.

  3. Bacteria can multiply very quickly in warm water.

  4. rabbits multiply rapidly

    giống thỏ sinh sôi nảy nở nhanh

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép