TanroDictionary Sổ từ

mun

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tro.danh từ
  2. Loài cây cùng họ với cây thị, gỗ màu đen, là một thứ gỗ rất quí.danh từ
  3. Có màu đen như gỗ mun.tính từ い

Ví dụ

  1. Lùi khoai trong mun nóng.

  2. Mèo mun.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép