Nghĩa tiếng Việt
- Nhai, nhai tóp tép, nhai trệu trạo.động từ
Ví dụ
-
He likes to munch carrots during class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mʌntʃ/
He likes to munch carrots during class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép