Nghĩa tiếng Việt
- Tường; như tường; trên tường.tính từ
- Bức tranh tường.danh từ
Tiếng Nhật
- 壁画へきがbích hoạ, tranh tường
Ví dụ
-
A beautiful mural covers the entire brick wall.
-
The mural brightened the wall near the school.
-
a mural painting
tranh tường
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép