Nghĩa tiếng Việt
- Tội giết người, tội ám sát.danh từ
- Giết, ám sát.động từ
- Tàn sát.động từ
- Làm hư, làm hỏng, làm sai (vì dốt nát, kém cỏi).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The police are investigating the brutal murder.
-
She tried to murder the issue.
-
Please do not murder a song with bad notes.
-
to commit murder
phạm tội giết người
-
to murder a song
hát sai một bài hát
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép