TanroDictionary Sổ từ

murder

/ˈmɜːdə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tội giết người, tội ám sát.danh từ
  2. Giết, ám sát.động từ
  3. Tàn sát.động từ
  4. Làm hư, làm hỏng, làm sai (vì dốt nát, kém cỏi).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The police are investigating the brutal murder.

  2. She tried to murder the issue.

  3. Please do not murder a song with bad notes.

  4. to commit murder

    phạm tội giết người

  5. to murder a song

    hát sai một bài hát

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép