TanroDictionary Sổ từ

murmur

/ˈmɜːmɜː/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng rì rầm, tiếng rì rào, tiếng xì xào, tiếng róc rách.danh từ
  2. tiếng thì thầm, tiếng nói thầm.danh từ
  3. Tiếng lẩm bẩm (tỏ ý bất bình); lời than phiền, lời kêu ca.danh từ
  4. Rì rầm, rì rào, xì xào, róc rách.động từ
  5. Thì thầm, nói thầm.động từ
  6. Lẩm bẩm; than phiền, kêu ca.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I could hear the murmur of the wind outside.

  2. A murmur of conversation filled the quiet room.

  3. The doctor listened for a systolic murmur in his heart.

  4. Leaves murmur in the evening wind.

  5. She murmur a secret to her friend.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép