TanroDictionary Sổ từ

muscle

/ˈmʌsl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bắp thịt, cơ.danh từ
  2. Sức lực.danh từ
  3. To muscle in (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) đột nhập, xâm nhập.động từ
  4. To muscle in (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) gây sức ép với người khác để mình được tham gia vào một tình huống, bảo đảm là mình được tham gia vào một tình huống cho dù người khác không muốn vậy.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Exercise helps build muscle over time.

  2. He is a man of great muscle.

  3. They tried to muscle in on our game.

  4. He muscled in and joined the group.

  5. a man of muscle

    một người có sức lực, một người vạm vỡ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép