Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) Nhạc, (thuộc) âm nhạc.tính từ
- Du dương, êm tai, thánh thót.tính từ
- Thích nhạc, có năng khiếu về nhạc, biết thưởng thức nhạc; giỏi nhạc.tính từ
- Được phổ nhạc, có nhạc kèm theo.tính từ
- Chương trình nhạc (của một buổi dạ hội).danh từ
- (Vở) nhạc kịch, phim ca nhạc.danh từ
Tiếng Nhật
- ミュージカルnhạc kịch
Ví dụ
-
The city is famous for its musical heritage.
-
She has a very sweet and musical voice.
-
She is very musical and learns songs quickly.
-
The musical version of the story was lively.
-
They played a short musical at the party.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép