Nghĩa tiếng Việt
- Cắt, xẻo (một bộ phận trong cơ thể); làm què, làm thành tàn tật.động từ
- Cắt xén.động từ
Ví dụ
-
The storm can mutilate weak tree branches.
-
Do not mutilate the final draft.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép