Nghĩa tiếng Việt
- Thịt cừu.danh từ
Tiếng Nhật
- 羊肉ようにくthịt cừu
Ví dụ
-
We had roasted mutton for dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmʌtn/
We had roasted mutton for dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép