Nghĩa tiếng Việt
- Thần thoại.tính từ
- Hoang đường, tưởng tượng.tính từ
Ví dụ
-
They read a mythical tale in class.
-
The hidden island was only mythical.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép