nao
Nghĩa tiếng Việt
- danh từ Một tên dành cho cả hai giới từ tiếng Nhật
Ví dụ
- Nao waited quietly by the door.
Nao lòng rối chí.
Đêm trăng này nghỉ mát phương nao? (Chinh phụ ngâm)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép