Nghĩa tiếng Việt
- Lớp phủ.danh từ
Ví dụ
-
A thin nappe covered the cake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/næp/
A thin nappe covered the cake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép