Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh nghiện ma túy.danh từ
Ví dụ
-
He battled narcomania for many years.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/nɑːrkəʊmˈpeɪniːə/
He battled narcomania for many years.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép