TanroDictionary Sổ từ

naturalist

/ˈnætʃrəlɪst/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà tự nhiên học.danh từ
  2. Người theo chủ nghĩa tự nhiên.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A naturalist studied birds by the river.

  2. The writer was a naturalist who showed life clearly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép