Nghĩa tiếng Việt
- Nhà tự nhiên học.danh từ
- Người theo chủ nghĩa tự nhiên.danh từ
Tiếng Nhật
- ナチュラリストnhà tự nhiên học
Ví dụ
-
A naturalist studied birds by the river.
-
The writer was a naturalist who showed life clearly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép