TanroDictionary Sổ từ

nauseating

/ˈnɔʒiˌeɪtin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của nauseate.động từ
  2. Làm cho buồn nôn, gây buồn nôn.tính từ
  3. Đáng tởm.tính từ

Ví dụ

  1. The smell is nauseating after the spill.

  2. The rotten milk was nauseating to smell.

  3. His rude joke was simply nauseating.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép