Nghĩa tiếng Việt
- Tinh vân.danh từ
- Chứng mắt kéo mây.danh từ
Tiếng Nhật
- 星雲せいうんtinh vân
Ví dụ
-
A bright nebula glowed in the night sky.
-
He treated the nebula with special drops.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép