TanroDictionary Sổ từ

necessity

/nɪˈsɛsəti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cần thiết, điều tất yếu, điều bắt buộc.danh từ
  2. Điều kiện cần (so với điều kiện đủ)danh từ
  3. Những thứ cần thiết, những thứ cần dùng.danh từ
  4. cảnh nghèo túng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We must act quickly in case of necessity.

  2. The necessity was useful in class.

  3. Water and food are basic necessities.

  4. They lived in necessity for many years.

  5. in case of necessity

    trong trường hợp cần thiết

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép