Nghĩa tiếng Việt
- Sự cần thiết, điều tất yếu, điều bắt buộc.danh từ
- Điều kiện cần (so với điều kiện đủ)danh từ
- Những thứ cần thiết, những thứ cần dùng.danh từ
- cảnh nghèo túng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We must act quickly in case of necessity.
-
The necessity was useful in class.
-
Water and food are basic necessities.
-
They lived in necessity for many years.
-
in case of necessity
trong trường hợp cần thiết
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép