Nghĩa tiếng Việt
- Hàng xóm, láng giềng; tình hàng xóm.danh từ
- Tình trạng ở gần.danh từ
- Vùng lân cận.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
All the neighbourhood likes him very much.
-
The shop is in the neighbourhood.
-
The village is in the neighbourhood of the city.
-
all the neighbourhood likes him
tất cả bà con hàng xóm đều thích anh ta
-
the neighbourhood of a town
vùng lân cận thành phố
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép