TanroDictionary Sổ từ

neophyte

/ˈniːəfaɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người mới bước vào nghề.danh từ
  2. Người mới nhập đạo.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The neophyte asked many simple questions.

  2. As a neophyte, she learned every rule.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép