Nghĩa tiếng Việt
- Người mới bước vào nghề.danh từ
- Người mới nhập đạo.danh từ
Tiếng Nhật
- 若造わかぞう(miệt thị) thằng nhóc, kẻ non nớt, lính mới
Ví dụ
-
The neophyte asked many simple questions.
-
As a neophyte, she learned every rule.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép