Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của netđộng từ
- Lưới, mạng lưới.danh từ
- Sự đánh lưới, sự giăng lưới.danh từ
- Sự đan (lưới... ).danh từ
- Nguyên liệu làm lưới; vải màn.danh từ
- phân từ hiện tại của netđộng từ
Tiếng Nhật
- 網あみlưới, mạng lưới
Ví dụ
-
Netting the fish took less time than expected.
-
The ball hit the netting beside the goal.
-
Netting the insects helped protect the plants.
-
She is netting a basket from thin rope.
-
The window was covered with fine netting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép