Nghĩa tiếng Việt
- Khoa thần kinh, thần kinh học.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She studied neurology at the medical school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/njʊəˈrɒlədʒi/
She studied neurology at the medical school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép