TanroDictionary Sổ từ

ninny

/ˈnɪni/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người ngờ nghệch, người ngu xuẩn, người dại dột; người nhu nhược.danh từ

Ví dụ

  1. Don't be a ninny and forget your keys.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép