Nghĩa tiếng Việt
- Xem ninny: Người ngờ nghệch, người ngu xuẩn, người dại dột; người nhu nhượcdanh từ
Ví dụ
-
The entry ninny-hammer points to ninny.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈnɪniˈhæmɜː/
The entry ninny-hammer points to ninny.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép