Nghĩa tiếng Việt
- Núm vú, đầu vú cao su (ở bầu sữa trẻ con).danh từ
- Núm (ở da, thuỷ tinh, kim loại... ).danh từ
- Mô đất (trên núi).danh từ
- Miếng nối, ống nói (có chân ốc).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The baby reached for the bottle nipple.
-
The glass vase had a small nipple on top.
-
We climbed a small nipple of rock.
-
He tightened the nipple on the pipe.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép