TanroDictionary Sổ từ

nisei

/niˈseɪ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người Mỹ nguồn gốc Nhật bản.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A nisei student spoke both languages well.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép