Nghĩa tiếng Việt
- Có hại.tính từ
- Độc.tính từ
Tiếng Nhật
- 有害ゆうがいcó hại, độc hại
Ví dụ
-
That smoke can be nocuous to your lungs.
-
The room felt nocuous after cleaning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép