Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của nodanh từ
Tiếng Nhật
- 否ひsự phản đối, không tán thành
Ví dụ
-
He answered with a firm noes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/noʊz/
He answered with a firm noes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép