Nghĩa tiếng Việt
- Không có tiếng ồn ào, im lặng, yên ắng.tính từ
Ví dụ
-
The room was noiseless after midnight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈnɔɪzləs/
The room was noiseless after midnight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép