Nghĩa tiếng Việt
- Dân du cư; người sống nay đây mai đó.danh từ
- Nay đây mai đó; du cư.tính từ
Tiếng Nhật
- 流民るみんdân lưu lạc, người tị nạn
Ví dụ
-
The nomad moved from place to place each year.
-
They lived a nomad life near the desert.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép