Nghĩa tiếng Việt
- Chỉ định, chọn, bổ nhiệm.động từ
- Giới thiệu, cử.động từ
Tiếng Nhật
- 指すさすchỉ, trỏ; ám chỉ
- ノミネートsự đề cử
- 推すおすtiến cử, ủng hộ, đề cử
- 押し立てるおしたてるdựng lên, giương lên
Ví dụ
-
They will nominate her for the new job.
-
They nominated her for class leader.
-
to nominate someone to (for) a post
chỉ định (bổ nhiệm) ai giữ một chức vụ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép