TanroDictionary Sổ từ

nominate

/ˈnɒmɪneɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỉ định, chọn, bổ nhiệm.động từ
  2. Giới thiệu, cử.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They will nominate her for the new job.

  2. They nominated her for class leader.

  3. to nominate someone to (for) a post

    chỉ định (bổ nhiệm) ai giữ một chức vụ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép