TanroDictionary Sổ từ

noodle

/ˈnuːdl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người ngớ ngẩn, người xuẩn ngốc, người khờ dại.danh từ
  2. Cái đầu.danh từ
  3. , mì dẹt.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Don't be a noodle and forget your keys.

  2. She tapped her noodle and laughed.

  3. We ate noodle soup for lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép