Nghĩa tiếng Việt
- Người ngớ ngẩn, người xuẩn ngốc, người khờ dại.danh từ
- Cái đầu.danh từ
- , mì dẹt.danh từ
Tiếng Nhật
- ヌードルmì sợi
Ví dụ
-
Don't be a noodle and forget your keys.
-
She tapped her noodle and laughed.
-
We ate noodle soup for lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép