Nghĩa tiếng Việt
- Mà... cũng không, và... không.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He can neither sing nor dance very well.
-
neither good nor bad
không tốt mà cũng không xấu
-
he can neither read nor write
nó không biết đọc mà cũng không biết viết
-
he can't do it, nor can I, nor can you, nor can anybody
nó không làm được cái đó, mà cả tôi, cả anh hay bất cứ một người nào cũng không làm được
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép