TanroDictionary Sổ từ

nor

/nɔː(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mà... cũng không, và... không.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He can neither sing nor dance very well.

  2. neither good nor bad

    không tốt mà cũng không xấu

  3. he can neither read nor write

    nó không biết đọc mà cũng không biết viết

  4. he can't do it, nor can I, nor can you, nor can anybody

    nó không làm được cái đó, mà cả tôi, cả anh hay bất cứ một người nào cũng không làm được

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép