Nghĩa tiếng Việt
- Bắc.tính từ
- Về hướng bắc; từ hướng bắc.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The room felt northerly after cleaning.
-
The birds flew northerli before sunset.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép