Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của noseđộng từ
Ví dụ
-
The dog nosed the door open.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/nˈəʊzd/
The dog nosed the door open.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép