TanroDictionary Sổ từ

novelty

/ˈnɑːvəlti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính mới, tính mới lạ, tính lạ thường.danh từ
  2. Vật mới lạ, vật khác thường.danh từ
  3. Hàng mới (để trang sức, đồ ăn mặc, đồ trang trí nhà cửa).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The novelty was useful in class.

  2. She saw the novelty yesterday.

  3. A novelty helped the team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép