Nghĩa tiếng Việt
- Tính mới, tính mới lạ, tính lạ thường.danh từ
- Vật mới lạ, vật khác thường.danh từ
- Hàng mới (để trang sức, đồ ăn mặc, đồ trang trí nhà cửa).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The novelty was useful in class.
-
She saw the novelty yesterday.
-
A novelty helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép