TanroDictionary Sổ từ

oafish

/ˈoʊˌfɪʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sài đẹn, bụng ỏng đít eo.tính từ
  2. Ngu ngốc.tính từ
  3. Đần độn hậu đậu.tính từ

Ví dụ

  1. He looked oafish while carrying the heavy box.

  2. His oafish comment ruined the quiet dinner.

  3. The oafish guard knocked over the chair.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép