TanroDictionary Sổ từ

oarsman

/ˈɔːzmən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chèo thuyền, người bơi thuyền, tay chèo.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The oarsman rowed across the quiet lake.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép