Nghĩa tiếng Việt
- Cách viết khác : obconical.tính từ
Ví dụ
-
The vase has an obconic shape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əbˈkɑːnɪk/
The vase has an obconic shape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép