TanroDictionary Sổ từ

obelisk

/ˈɒbəlɪsk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đài kỷ niệm, tháp.danh từ
  2. Núi hình tháp; cây hình tháp.danh từ
  3. Cùng nghĩa với obelus: Dấu ôben (ghi vào các bản thảo xưa để chỉ một từ hay một đoạn còn nghi ngờ)danh từ

Ví dụ

  1. The obelisk stood tall in the center of town.

  2. That garden has an obelisk-shaped tree.

  3. The symbol looked like an obelisk in the notes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép