Nghĩa tiếng Việt
- Đài kỷ niệm, tháp.danh từ
- Núi hình tháp; cây hình tháp.danh từ
- Cùng nghĩa với obelus: Dấu ôben (ghi vào các bản thảo xưa để chỉ một từ hay một đoạn còn nghi ngờ)danh từ
Ví dụ
-
The obelisk stood tall in the center of town.
-
That garden has an obelisk-shaped tree.
-
The symbol looked like an obelisk in the notes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép