Nghĩa tiếng Việt
- Làm thành khách quan; thể hiện khách quan.động từ
- Làm thành cụ thể; thể hiện cụ thể.động từ
Ví dụ
-
We objectify the idea with clear charts.
-
The test helps objectify the problem.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép