Nghĩa tiếng Việt
- Có thể bị phản đối; đáng chê trách.tính từ
- Không ai ưa thích, khó chịu.tính từ
- Chướng tai, gai mắt.tính từ
Tiếng Nhật
- 不都合ふつごうbất tiện, bất lợi, phiền phức
Ví dụ
-
Loud music can be objectionable at night.
-
That smell is highly objectionable.
-
The rude joke was objectionable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép