TanroDictionary Sổ từ

objectionable

/əbˈdʒekʃənəbl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể bị phản đối; đáng chê trách.tính từ
  2. Không ai ưa thích, khó chịu.tính từ
  3. Chướng tai, gai mắt.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Loud music can be objectionable at night.

  2. That smell is highly objectionable.

  3. The rude joke was objectionable.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép