Nghĩa tiếng Việt
- Khách quan.tính từ
- (thuộc) Mục tiêu.tính từ
- (thuộc) Cách mục tiêu, cách mục đích, cách đối tượng.tính từ
- Mục tiêu, mục đích.danh từ
Tiếng Nhật
- 客観的きゃっかんてきkhách quan
- 使い道つかいみちcông dụng, mục đích
- 目標もくひょうmục tiêu, chỉ tiêu
- 客観きゃっかんtính khách quan, khách thể
- 目的もくてきmục đích, mục tiêu; động cơ
Ví dụ
-
A journalist must always provide an objective opinion.
-
Our main objective is to finish the project today.
-
He stayed objective during the debate.
-
Her main objective was to save money.
-
The lens is the objective in this device.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép