Nghĩa tiếng Việt
- Quên, lãng quên, không nhớ tới, không chú ý đến.tính từ
- Làm lãng quên.tính từ
Ví dụ
-
They were completely oblivious of the danger nearby.
-
He seemed oblivious to the rain outside.
-
oblivious of the past
quên quá khứ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép